Đề thi Olympic toán sinh viên chính thức và đáp án 1993 – 2005, định lý Maclaurin – Cauchy, bất đẳng thức thứ tự Chebyshev, hàm số tựa đồng biến (hàm số tựa nghịch biến), hàm đơn điệu tuyệt đối (hàm đồng biến tuyệt đối, hàm nghịch biến tuyệt đối), hàm đơn điệu đầy đủ (completely monotonic function), hàm đơn điệu có tính tuần hoàn (cyclically monotonic function), bất đẳng thức Hilbert, hàm lồi, hàm lõm, hàm lồi thực sự (chặt), hàm lõm thực sự (chặt), định lý Jensen, hàm $n$-lồi (hàm lồi bậc cao), hàm $n$-lõm (hàm lõm bậc cao), biểu diễn á tuyến tính (theo Bellman), bất đẳng thức Holder, bất đẳng thức Minkowski, bất đẳng thức Beckenbach, hàm số $J$-lồi (Jensen-lồi), hàm số Wright-lồi, hàm lồi logarith, hàm lồi mũ, hàm lồi sin, hàm tựa lồi, hàm tựa lõm, bất đẳng thức Cauchy, bất đẳng thức Cauchy dạng phức, bất đẳng thức Cauchy dạng đảo, bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, bất đẳng thức Bunhiakowski, bất đẳng thức Ky Fan, bất đẳng thức H. W. Mclaughlin, bất đẳng thức A. M. Ostrowski, bất đẳng thức K. Fan and J. Todd, bất đẳng thức Chebyshev I, bất đẳng thức thứ tự Chebyshev II, bất đẳng thức Holder, bất đẳng thức Holder mở rộng, bất đẳng thức Minkowski mở rộng I và II, bất đẳng thức Abel, bất đẳng thức Abel dạng phức, bất đẳng thức Diaz, bất đẳng thức Polya, bất đẳng thức Kantorovich, bất đẳng thức Bernoulli, bất đẳng thức Bernoulli dạng liên tục, bất đẳng thức Jensen, bất đẳng thức Petrovitch, bất đẳng thức Petrovitch tổng quát, bất đẳng thức Popoviciou, bất đẳng thức Karamata, bất đẳng thức Carlson, bất đẳng thức Carleman, bài toán nội suy, công thức khai triển Abel, công thức Taylor, công thức nội suy Lagrange, khai triển Taylor-Gontcharov (công thức nội suy Newton), công thức nội suy Hermite, một số đề toán từ Olympic các nước.

Post A Comment:

0 comments: